Nghĩa tiếng Việt
- Bất lực, yếu đuối, lọm khọm.tính từ
- Bất lực, không có hiệu lực gì.tính từ
- Liệt dương.tính từ
Ví dụ
-
The old man felt impotent against his enemies.
-
He shouted in an impotent rage at them.
-
The injury left him impotent for months.
-
an impotent old man
một cụ già lọm khọm
-
in an impotent rage
trong một cơn giận dữ bất lực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép