Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impoundđộng từ
Ví dụ
-
The city impounded his bicycle for blocking the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmpˈaʊndɪd/
The city impounded his bicycle for blocking the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép