TanroDictionary Sổ từ

impounding

/ɪmpˈaʊndɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impound.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are impounding the car after repeated parking mistakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép