TanroDictionary Sổ từ

impracticable

/ɪmˈpræktɪkəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể thi hành được, không thể thực hiện được.tính từ
  2. Khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng... ).tính từ
  3. Không thể qua được, không thể đi được.tính từ
  4. Khó chơi, khó giao du.tính từ

Ví dụ

  1. That plan is simply impracticable for a small budget.

  2. The machine was impracticable in such a small room.

  3. The muddy road was completely impracticable for cars.

  4. He is an impracticable fellow to work with.

  5. an impracticable plan

    một kế hoạch không thể thực hiện được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép