Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thi hành được, không thể thực hiện được.tính từ
- Khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng... ).tính từ
- Không thể qua được, không thể đi được.tính từ
- Khó chơi, khó giao du.tính từ
Ví dụ
-
That plan is simply impracticable for a small budget.
-
The machine was impracticable in such a small room.
-
The muddy road was completely impracticable for cars.
-
He is an impracticable fellow to work with.
-
an impracticable plan
một kế hoạch không thể thực hiện được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép