TanroDictionary Sổ từ

impracticality

/ˌɪmˈpræktɪkələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thực tế.danh từ
  2. Điều không thực tế.danh từ

Ví dụ

  1. Buying a boat now is impracticaliti.

  2. That shortcut was pure impracticaliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép