Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thực tế.danh từ
- Điều không thực tế.danh từ
Ví dụ
-
Buying a boat now is impracticaliti.
-
That shortcut was pure impracticaliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép