TanroDictionary Sổ từ

impractically

/ˌɪmˈpræktɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thực tế, không hợp lý.D

Ví dụ

  1. She spoke impractically during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép