Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chính xác, tính không đúng.danh từ
- Tính mơ hồ.danh từ
Ví dụ
-
The map's impreciseness caused a long walk.
-
The report's impreciseness made the facts unclear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép