TanroDictionary Sổ từ

impregnability

/ɪmprˈɛɡnəbˈɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể đánh chiếm được.danh từ
  2. Sự vững chắc, sự vững vàng; tính không lay chuyển được.danh từ

Ví dụ

  1. The impregnability played a key role.

  2. Her calm voice showed impregnabiliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép