TanroDictionary Sổ từ

impregnate

/ˈɪmpreɡneɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang.tính từ
  2. Thấm, nhiễm.tính từ
  3. Cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai.động từ
  4. Làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản.động từ
  5. Làm thấm nhuần, làm nhiễm vào.động từ
  6. Thấm đẫm; làm thấm đầy.động từ

Tiếng Nhật

  • つぎ込むつぎこむđầu tư vào, đổ tiền vào, rót vào, truyền vào, dồn (sức lực, sự chú ý)

Ví dụ

  1. The room felt impregnate after cleaning.

  2. The fabric is impregnate with a special coating.

  3. They tried to impregnate the woman naturally.

  4. Rain can impregnate the soil with nutrients.

  5. The story will impregnate readers with hope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép