Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impressđộng từ
Ví dụ
-
His calm voice impresses the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪmˈprɛsɪz/
His calm voice impresses the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép