TanroDictionary Sổ từ

impressing

/ɪmprˈɛsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impress.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is impressing the panel with her work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép