Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impress.động từ
Tiếng Nhật
- 押捺おうなつsự đóng dấu, lăn tay
Ví dụ
-
She is impressing the panel with her work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép