Nghĩa tiếng Việt
- Dễ xúc cảm, nhạy cảm.tính từ
- Dễ bị ảnh hưởng.tính từ
Tiếng Nhật
- 多感たかんđa cảm, nhạy cảm, dễ xúc động
Ví dụ
-
Children are often impressionable at that age.
-
Young students are easily impressionable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép