Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa ấn tượng.danh từ
- Trường phái ấn tượng.danh từ
Tiếng Nhật
- 印象派いんしょうはtrường phái ấn tượng
Ví dụ
-
She studied impressionism in art class.
-
The gallery featured impressionism from many painters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép