TanroDictionary Sổ từ

impressionistic

/ˌɪmpreʃəˈnɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa ấn tượng.tính từ
  2. Trường phái ấn tượng.tính từ

Ví dụ

  1. The painting has a soft impressionistic style.

  2. The artist created a beautiful impressionistic painting today.

  3. an impressionistic painting

    một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép