Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa ấn tượng.tính từ
- Trường phái ấn tượng.tính từ
Ví dụ
-
The painting has a soft impressionistic style.
-
The artist created a beautiful impressionistic painting today.
-
an impressionistic painting
một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép