TanroDictionary Sổ từ

impressment

/ɪmˈprɛsmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính.danh từ
  2. Sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The impressment of workers caused public anger.

  2. They discussed the impressment today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép