Nghĩa tiếng Việt
- Sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính.danh từ
- Sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 徴用ちょうようsự trưng dụng, trưng tập
Ví dụ
-
The impressment of workers caused public anger.
-
They discussed the impressment today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép