TanroDictionary Sổ từ

imprison

/ɪmˈprɪzn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ tù, tống giam, giam cầm.động từ
  2. Giam hãm, o bế.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The guards imprison the thief overnight.

  2. Fear can imprison a person's thoughts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép