TanroDictionary Sổ từ

improbable

/ɪmˈprɒbəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is highly improbable that he will win.

  2. an improbable story

    một câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép