Nghĩa tiếng Việt
- không đúng cách; không phù hợpadv
- Không thích hợp, không đúng cách.D
Ví dụ
-
The word improperly is used in English.
-
They worked improperly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép