Nghĩa tiếng Việt
- Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức... ).động từ
- Lợi dụng, tận dụng.động từ
- Được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should practice every day to improve your skills.
-
We can improve the situation by working together.
-
Your health will improve with regular exercise.
-
to improve one's style of work
cải tiến lề lối làm việc
-
to improve one's life
cải thiện đời sống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép