TanroDictionary Sổ từ

imprudence

/ɪmˈpruːdns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness).danh từ
  2. Việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His imprudence cost him a lot of money.

  2. Her imprudence made the journey longer and harder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép