Nghĩa tiếng Việt
- Sức đẩy tới.danh từ
- Sự bốc đồng; cơn bốc đồng.danh từ
- Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.danh từ
- Xung lực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The government gave a new impulse to local trade.
-
He was known as a man of impulse.
-
The news gave her an impulse to call home.
-
The engine sent an impulse through the wire.
-
to give an impulse to trade
đẩy mạnh việc buôn bán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép