Nghĩa tiếng Việt
- Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity).danh từ
Ví dụ
-
The water's impureness made it unsafe to drink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép