TanroDictionary Sổ từ

impureness

/ˌɪmˈpjʊrnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity).danh từ

Ví dụ

  1. The water's impureness made it unsafe to drink.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép