TanroDictionary Sổ từ

inaccessibility

/ˌɪnækˌsesəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được.danh từ
  2. Sự không ghé vào được, sự không cặp bến được.danh từ
  3. Sự khó gần (người).danh từ
  4. Sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được.danh từ
  5. Sự khó nắm, sự khó hiểu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The trail's inaccessibiliti kept hikers away.

  2. The harbor's inaccessibiliti made docking difficult.

  3. Her inaccessibiliti made new students feel shy.

  4. The book's inaccessibiliti made it hard to find.

  5. The puzzle's inaccessibiliti confused every child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép