Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được.danh từ
- Sự không ghé vào được, sự không cặp bến được.danh từ
- Sự khó gần (người).danh từ
- Sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được.danh từ
- Sự khó nắm, sự khó hiểu.danh từ
Tiếng Nhật
- 隔絶かくぜつsự cách biệt, cô lập, xa cách
Ví dụ
-
The trail's inaccessibiliti kept hikers away.
-
The harbor's inaccessibiliti made docking difficult.
-
Her inaccessibiliti made new students feel shy.
-
The book's inaccessibiliti made it hard to find.
-
The puzzle's inaccessibiliti confused every child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép