Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được.danh từ
- Sự không ghé vào được, sự không cặp bến được.danh từ
- Sự khó gần (người).danh từ
- Sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được.danh từ
- Sự khó nắm, sự khó hiểu.danh từ
Ví dụ
-
The mountain pass showed its inaccessibleness in winter.
-
The dock's inaccessibleness stopped the small boat.
-
His inaccessibleness made conversation feel awkward.
-
The rare coin's inaccessibleness raised its value.
-
The lesson's inaccessibleness frustrated many learners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép