Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đúng, tính sai.danh từ
Ví dụ
-
The map's inaccurateness led us the wrong way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈækjərətnəs/
The map's inaccurateness led us the wrong way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép