TanroDictionary Sổ từ

inaction

/ɪnˈækʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Too much inaction can slow every project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép