Nghĩa tiếng Việt
- Tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì.danh từ
Tiếng Nhật
- 眠りねむりgiấc ngủ
- 不振ふしんsự trì trệ, sa sút, ảm đạm
- 無為むいsự ăn không ngồi rồi, vô vi
- 沈滞ちんたいsự trì trệ, đình trệ
- 運動不足うんどうぶそくthiếu vận động
Ví dụ
-
His inactiviti slowed the whole project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép