TanroDictionary Sổ từ

inanely

/ɪˈneɪnli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngớ ngẩn, ngốc nghếch.D

Ví dụ

  1. He moved inanely through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép