Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được.danh từ
Ví dụ
-
This rule has clear inapplicabiliti here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnəpləˈkætɪbəli/
This rule has clear inapplicabiliti here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép