Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng.tính từ
Ví dụ
-
His inapposite remark ruined the serious mood of the room.
-
an inapposite remark
một lời nhận xét lạc lõng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép