TanroDictionary Sổ từ

inappreciative

/ˌɪnəˈpriʃətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đánh giá được; không biết đánh giá, không biết thưởng thức.tính từ

Ví dụ

  1. He seemed inappreciative of her careful work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép