Nghĩa tiếng Việt
- Không đánh giá được; không biết đánh giá, không biết thưởng thức.tính từ
Ví dụ
-
He seemed inappreciative of her careful work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnəˈpriʃətɪv/
He seemed inappreciative of her careful work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép