Nghĩa tiếng Việt
- Sự không nắm được; sự không hiểu được, sự không lĩnh hội được, sự không tiếp thu được.danh từ
Ví dụ
-
His inapprehension of the joke was obvious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép