TanroDictionary Sổ từ

inapprehensive

/ɪnˌprefəˈnesɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hiểu, chậm hiểu, không nhận thức được, không lĩnh hội được, không tiếp thu được, tiếp thu chậm.tính từ

Ví dụ

  1. The student was inapprehensive during the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép