Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đến gần.danh từ
Ví dụ
-
The cliff's inapproachabiliti kept visitors away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnəprəˈtʃænətiːˌbɪl/
The cliff's inapproachabiliti kept visitors away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép