Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đến gần.tính từ
- Không thể tiếp xúc để đặt vấn đề, không thể đến thăm dò ý kiến.tính từ
Ví dụ
-
The cliff was inapproachable from the river.
-
The manager seemed inapproachable during lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép