Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích hợp, sự không thích đáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chair's inappropriateness was obvious in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnəˈprəʊpriətnəs/
The chair's inappropriateness was obvious in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép