TanroDictionary Sổ từ

inaptness

/ˌɪˈnæptnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thích hợp, sự không thích đáng.danh từ
  2. Sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về.danh từ

Ví dụ

  1. The timing's inaptness made the message awkward.

  2. His inaptness for cooking showed at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép