Nghĩa tiếng Việt
- Không thể câi được.tính từ
Ví dụ
-
The evidence made his claim inarguable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪˈnɑːrɡjəwəbəl/
The evidence made his claim inarguable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép