TanroDictionary Sổ từ

inarticulately

/ɪˌnɑːrtɪˈkjuːlətiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lủng củng, rời rạc, không mạch lạc.D

Ví dụ

  1. He left inarticulately after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép