TanroDictionary Sổ từ

inartificiality

/ˌɪnəfəˈtɪʃəpəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè.danh từ
  2. Sự thiếu mỹ thuật, sự thiếu nghệ thuật; sự không mỹ thuật, sự không nghệ thuật.danh từ

Ví dụ

  1. The design showed a welcome inartificialiti.

  2. The room's inartificialiti made it feel simple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép