Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè.danh từ
- Sự thiếu mỹ thuật, sự thiếu nghệ thuật; sự không mỹ thuật, sự không nghệ thuật.danh từ
Ví dụ
-
The design showed a welcome inartificialiti.
-
The room's inartificialiti made it feel simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép