TanroDictionary Sổ từ

inartistic

/ˌɪnɑːrˈtɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật.tính từ
  2. Không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm mỹ.tính từ

Ví dụ

  1. The critic called the ugly mural an inartistic painting.

  2. The display looked dull and inartistic.

  3. an inartistic painting

    bức vẽ phản nghệ thuật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép