Nghĩa tiếng Việt
- Không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật.tính từ
- Không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm mỹ.tính từ
Ví dụ
-
The critic called the ugly mural an inartistic painting.
-
The display looked dull and inartistic.
-
an inartistic painting
bức vẽ phản nghệ thuật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép