Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô ý, sự không chú ý.danh từ
- Sự khiếm nhâ, sự thiếu lễ độ.danh từ
- Sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu săn sóc.danh từ
Tiếng Nhật
- 不熱心ふねっしんsự thờ ơ, thiếu nhiệt tình
Ví dụ
-
His inattentiveness caused him to miss the sign.
-
The inattentiveness was useful in class.
-
Inattentiveness made the child forget his bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép