Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nghe thấy.tính từ
Tiếng Nhật
- 暗黙あんもくngầm, không nói ra (vd: sự thoả thuận ngầm)
Ví dụ
-
Her answer was inaudible in the noisy room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép