Nghĩa tiếng Việt
- Buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành.tính từ
- Mở đầu, khai trương.tính từ
- Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ... ).danh từ
- Bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 新任しんにんmới được bổ nhiệm
Ví dụ
-
She gave an inaugural address today.
-
They attended the inaugural performance tonight.
-
The inaugural brought the city together in celebration.
-
He gave an inaugural about hope and change.
-
an inaugural address (speech)
bài diễn văn khai mạc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép