TanroDictionary Sổ từ

inaugural

/ɪˈnɔːɡjərəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành.tính từ
  2. Mở đầu, khai trương.tính từ
  3. Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ... ).danh từ
  4. Bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave an inaugural address today.

  2. They attended the inaugural performance tonight.

  3. The inaugural brought the city together in celebration.

  4. He gave an inaugural about hope and change.

  5. an inaugural address (speech)

    bài diễn văn khai mạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép