Nghĩa tiếng Việt
- Tấn phong.động từ
- Khai mạc; khánh thành.động từ
- Mở đầu; cho thi hành.động từ
Ví dụ
-
They will inaugurate the new president tomorrow morning.
-
The city plans to inaugurate a large exhibition.
-
New laws will inaugurate a period of peace.
-
to inaugurate a president
tấn phong một vị tổng thống
-
to inaugurate an exhibition
khai mạc một cuộc triển lãm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép