TanroDictionary Sổ từ

inaugurating

/ɪnˈɔːɡjʊrˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inaugurate.động từ

Ví dụ

  1. They are inaugurating the new library today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép