Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inaugurate.động từ
Ví dụ
-
They are inaugurating the new library today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈɔːɡjʊrˌeɪtɪŋ/
They are inaugurating the new library today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép