Nghĩa tiếng Việt
- Buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành.tính từ
- Mở đầu, khai trương.tính từ
- Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ... ).danh từ
- Bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ... ).danh từ
Ví dụ
-
The inaugural speech had an inauguratory tone.
-
The ribbon gave the room an inauguratory feel.
-
She watched the inauguratory from home.
-
His inauguratory was short and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép