Nghĩa tiếng Việt
- Bất hạnh, không may, rủi ro.D
Ví dụ
-
She spoke inauspiciously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪˌnɔˈspɪʃəsli/
She spoke inauspiciously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép