TanroDictionary Sổ từ

inauspiciousness

/ˌɪˌnɔˈspɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro.danh từ

Ví dụ

  1. The dark clouds gave the trip an inauspiciousness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép