Nghĩa tiếng Việt
- Không thật, giả.tính từ
Tiếng Nhật
- 不確実ふかくじつkhông chắc chắn, không đáng tin cậy
Ví dụ
-
The signature looked inauthentic to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnɔːˈθentɪk/
The signature looked inauthentic to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép